ăn gỗ

ăn gỗ

Một con mọt đang ăn gỗ trong một khúc gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hoạt động của sinh vật sống dựa vào gỗ làm thức ăn: "ăn gỗ" chỉ hành vi tiêu thụ gỗ của một số loài động vật, đặc biệt côn trùng, để sinh tồn. Từ này thường dùng trong sinh học hoặc đời sống thực tế.
    • Nghĩa bóng (thông tục): "ăn gỗ" còn được dùng để chỉ việc nhận tiền hoặc lợi ích bất chính từ việc khai thác, buôn bán gỗ trái phép. (Lưu ý: nghĩa này ít phổ biến mang tính tiêu cực.)
dụ sử dụng
  • Nghĩa chính (sinh vật học):

    • Loài mối thường ăn gỗ gây hư hại cho nhà cửa. (Mối tiêu thụ gỗ làm hỏng các công trình xây dựng.)
    • Ấu trùng của bọ cánh cứng ăn gỗ mục trong rừng. (Ấu trùng bọ cánh cứng tiêu thụ gỗ đã mục nát trong môi trường rừng.)
  • Nghĩa bóng (thông tục, tiêu cực):

    • Ông ta bị tố cáo ăn gỗ trong vụ phá rừng vừa qua. (Ông ta bị tố cáo nhận lợi ích bất chính từ việc khai thác gỗ trái phép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn gỗ" trong lĩnh vực sinh thái: chỉ hành vi sinh thái của sinh vật phân hủy gỗ, góp phần vào chu trình dinh dưỡng trong tự nhiên.

    • Nấm vi khuẩn cũng ăn gỗ, giúp phân giải chất hữu cơ. (Nấm vi khuẩn tiêu thụ gỗ, hỗ trợ quá trình phân hủy tự nhiên.)
  • "ăn gỗ" trong ngữ cảnh pháp lý: dùng để chỉ hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến khai thác gỗ.

    • Nhóm lâm tặc đã ăn gỗ suốt nhiều năm trước khi bị bắt. (Nhóm khai thác gỗ trái phép đã hưởng lợi bất chính trong thời gian dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Xylophage (danh từ, thuật ngữ chuyên ngành): sinh vật ăn gỗ, thường dùng trong sinh học.

    • Xylophage nhóm động vật chủ yếu ăn gỗ. (Xylophage nhóm động vật tiêu thụ gỗ chính.)
  • Mọt gỗ (danh từ): loại côn trùng nhỏ ăn gỗ, gây hại cho đồ nội thất.

    • Chiếc tủ này bị mọt gỗ ăn nên đã mục. (Chiếc tủ bị mọt gỗ tiêu thụ nên bị hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu thụ gỗ: hành động sử dụng gỗ làm thức ăn hoặc nguyên liệu.
  • Phân hủy gỗ (trong sinh thái): quá trình sinh vật ăn gỗ làm mục nát gỗ.
Thành ngữ liên quan
  • Như mọt ăn gỗ: chỉ sự hủy hoại từ từ, âm thầm nhưng dai dẳng.
    • Tham nhũng trong cơ quan như mọt ăn gỗ, phá hoại từ bên trong. (Tham nhũng hủy hoại tổ chức một cách âm thầm dai dẳng.)